TanroDictionary Sổ từ

existed

/ɪɡˈzɪstɪd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của existđộng từ

Ví dụ

  1. The idea existed long before computers.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép