TanroDictionary Sổ từ

existentialist

/ˌeɡzɪˈstenʃəlɪst/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người theo thuyết sinh tồn.danh từ

Ví dụ

  1. The existentialist asked big questions about life.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép