Nghĩa tiếng Việt
- Thuộc sinh học ngoài trái đất.tính từ
Ví dụ
-
They discussed exobiological life in space.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌeksəʊbaɪˈɡɪləfət/
They discussed exobiological life in space.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép