Nghĩa tiếng Việt
- Sự rời đi, sự ra đi quy mô lớn và bất ngờ (của đám người di cư... ).danh từ
- Sự rời khỏi Ai Cập (của người Do Thái).danh từ
Ví dụ
-
The storm caused an exodus from the town.
-
The exodus story is read in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép