Nghĩa tiếng Việt
- Phát ra năng lượng.tính từ
Ví dụ
-
Scientists study exoergic nuclear reactions in the lab.
-
exoergic nuclear reactions
phản ứng hạt nhân phát ra năng lượng
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép