TanroDictionary Sổ từ

exoergic

/ˌɛksoʊˈɜːdʒɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phát ra năng lượng.tính từ

Ví dụ

  1. Scientists study exoergic nuclear reactions in the lab.

  2. exoergic nuclear reactions

    phản ứng hạt nhân phát ra năng lượng

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép