Nghĩa tiếng Việt
- Sinh ngoài, ngoại sinh.tính từ
Ví dụ
-
The injury was caused by exogenous factors.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ekˈsɒdʒənəs/
The injury was caused by exogenous factors.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép