Nghĩa tiếng Việt
- Biến chất tiếp ngoài.tính từ
Ví dụ
-
The stone showed exomorphic changes.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌekˈsɑːməfɪk/
The stone showed exomorphic changes.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép