Nghĩa tiếng Việt
- Miễn cho (ai) (nhiệm vụ gì...).động từ
- Thoát (ai) khỏi lời buộc tội, giải oan cho (ai), giải tội cho (ai).động từ
Ví dụ
-
New evidence helped exonerate the suspect.
-
The facts exonerate her from blame.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép