TanroDictionary Sổ từ

exonym

/ˈɛksənɪm/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Địa danh ngoại lai, tên ngoại lai (chẳng hạn "Hoa Kỳ" trong tiếng Việt).danh từ

Ví dụ

  1. Some names are eponyms in English.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép