Nghĩa tiếng Việt
- Địa danh ngoại lai, tên ngoại lai (chẳng hạn "Hoa Kỳ" trong tiếng Việt).danh từ
Ví dụ
-
Some names are eponyms in English.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɛksənɪm/
Some names are eponyms in English.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép