Nghĩa tiếng Việt
- Vật ký sinh ngoài.danh từ
Ví dụ
-
The exoparasite lived on the animal's skin.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌeksəˈpɑːrəˌsteɪ/
The exoparasite lived on the animal's skin.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép