TanroDictionary Sổ từ

exorable

/ˈeksəəbəl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có thể làm xiêu lòng được, có thể làm động lòng thương được.tính từ

Ví dụ

  1. He was exorable after hearing her honest прось?

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép