TanroDictionary Sổ từ

exorbitancy

/ɪɡˈzɔː(r)bɪtənsi/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mức quá cao (giá... ); sự đòi hỏi quá đáng.danh từ

Ví dụ

  1. He kept the exorbitancy on the desk.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép