Nghĩa tiếng Việt
- Quá cao, cắt cổ (giá... ); quá cao (tham vọng, đòi hỏi); đòi hỏi quá đáng (người).tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The hotel charges exorbitant prices for rooms.
-
You also have to pay exorbitant interest if you have credit card debt
Bạn còn phải trả lãi cắt cổ nếu nợ thẻ tín dụng.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép