TanroDictionary Sổ từ

exorbitant

/ɪɡˈzɔːbɪtənt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá cao, cắt cổ (giá... ); quá cao (tham vọng, đòi hỏi); đòi hỏi quá đáng (người).tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The hotel charges exorbitant prices for rooms.

  2. You also have to pay exorbitant interest if you have credit card debt

    Bạn còn phải trả lãi cắt cổ nếu nợ thẻ tín dụng.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép