TanroDictionary Sổ từ

exorcising

/ˈɛksəsˌaɪzɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của exorcise.động từ

Ví dụ

  1. They are exorcising fear from their minds.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép