Nghĩa tiếng Việt
- Thuộc quyển ngoài.tính từ
Ví dụ
-
The exospheric option was chosen.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌeksəʊsˈferɪk/
The exospheric option was chosen.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép