Nghĩa tiếng Việt
- Hướng ra ngoài; hướng ra khỏi trục.tính từ
Ví dụ
-
The plan looked exotropic in practice.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌeksɔːˈtrɑːpɪk/
The plan looked exotropic in practice.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép