TanroDictionary Sổ từ

exotropic

/ˌeksɔːˈtrɑːpɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hướng ra ngoài; hướng ra khỏi trục.tính từ

Ví dụ

  1. The plan looked exotropic in practice.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép