Nghĩa tiếng Việt
- Tính có thể mở rộng, tính có thể bành trướng, tính có thể phát triển, tính có thể phồng ra.danh từ
- Tính giãn được; độ giãn.danh từ
Ví dụ
-
The expansibility was useful in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép