TanroDictionary Sổ từ

expansibility

/ˌekˌspænsəˈbɪləti/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính có thể mở rộng, tính có thể bành trướng, tính có thể phát triển, tính có thể phồng ra.danh từ
  2. Tính giãn được; độ giãn.danh từ

Ví dụ

  1. The expansibility was useful in class.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép