Nghĩa tiếng Việt
- Có thể mở rộng, có thể bành trướng, có thể phát triển, có thể phồng ra.tính từ
- Giãn được.tính từ
Ví dụ
-
The business has an expansible model.
-
The tube is expansible when heated.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép