Nghĩa tiếng Việt
- Có thể mở rộng, có thể bành trướng, có thể phát triển, có thể phồng ra.tính từ
- Mở rộng, bành trướng, phát triển, phồng ra.tính từ
Ví dụ
-
The plan looked expansile in practice.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép