Nghĩa tiếng Việt
- Giai đoạn bành trướng.danh từ
- Giai đoạn tăng trưởng.danh từ
Ví dụ
-
He kept the expansionary phase on the desk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ ˈfeɪz/
He kept the expansionary phase on the desk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép