TanroDictionary Sổ từ

expansionary phase

/ ˈfeɪz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giai đoạn bành trướng.danh từ
  2. Giai đoạn tăng trưởng.danh từ

Ví dụ

  1. He kept the expansionary phase on the desk.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép