TanroDictionary Sổ từ

expatiate

/ɪkˈspeɪʃieɪt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bàn nhiều, viết dài dòng (về một vấn đề).động từ
  2. , (nghĩa bóng) đi lung tung, đi dông dài.động từ

Ví dụ

  1. She likes to expatiate on her favorite books.

  2. He began to expatiate and lost the main point.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép