Nghĩa tiếng Việt
- Sự bàn nhiều (về một vấn đề), bài nói dài dòng, bài viết dài dòng.danh từ
- Sự đi lung tung, sự đi dông dài.danh từ
Ví dụ
-
His expatiation on trains went on for minutes.
-
Their expatiation led them far from the trail.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép