Nghĩa tiếng Việt
- Tình trạng mong chờ, tình trạng ngóng chờ, tình trạng trông mong.danh từ
- Triển vọng (có thể có cái gì... ).danh từ
- Tuổi thọ dự tính.danh từ
Ví dụ
-
There was a quiet expectance before the results.
-
There is expectance of rain this afternoon.
-
Life expectance is often longer in healthy areas.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép