Nghĩa tiếng Việt
- Có tính chất mong đợi, có tính chất chờ đợi, có tính chất trông mong.tính từ
- Theo dõi.tính từ
- Người mong đợi, người chờ đợi, người trông mong.danh từ
- Người có triển vọng (được bổ nhiệm... ).danh từ
Ví dụ
-
The expectant crowd waited near the gate.
-
The expectant crowd waited for the show to start.
-
Each expectant smiled at the announcement.
-
He is an expectant for the open role.
-
expectant method
phương pháp theo dõi
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép