TanroDictionary Sổ từ

expectations

/ɛkspɛkˈteɪʃənz/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kỳ vọng; dự tính.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Her expectations were high before the exam.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép