Nghĩa tiếng Việt
- Sự khạc, sự nhổ, sự khạc đờm.danh từ
- Đờm (khạc ra).danh từ
Ví dụ
-
He turned away after a loud expectoration.
-
The cup held a little expectoration.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép