Nghĩa tiếng Việt
- Tính có lợi, tính thiết thực; tính thích hợp.danh từ
- Tính chất thủ đoạn; động cơ cá nhân.danh từ
- Expedient.danh từ
Tiếng Nhật
- 便宜べんぎsự thuận tiện, tạo điều kiện, lợi ích
Ví dụ
-
We chose the bus for expediency.
-
His expediency made the team lose trust.
-
For expediency, we sent one simple email.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép