Nghĩa tiếng Việt
- Có lợi, thiết thực; thích hợp.tính từ
- Cách, chước, kế, thủ đoạn, mưu chước (vì mục đích cá nhân).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
It is not always expedient to tell the truth.
-
He used an expedient to finish the task.
-
to do whatever is expedient
làm bất cứ cái gì có lợi; làm bất cứ cái gì thích hợp
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép