Nghĩa tiếng Việt
- Xúc tiến.động từ
- Thanh toán, giải quyết (công việc).động từ
Tiếng Nhật
- 早めるはやめるđẩy sớm lên, đẩy nhanh
Ví dụ
-
We must expedite the shipping process.
-
Please expedite this request by noon.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép