TanroDictionary Sổ từ

expediting

/ˈɛkspədˌaɪtɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của expedite.động từ

Ví dụ

  1. She is expediting the report for tomorrow's meeting.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép