Nghĩa tiếng Việt
- Người tham gia cuộc viễn chinh, người tham gia cuộc thám hiểm.danh từ
- Người tham gia cuộc hành trình, người tham gia cuộc đi.danh từ
Ví dụ
-
They discussed the expeditionist today.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép