Nghĩa tiếng Việt
- Chóng vánh, mau lẹ, khẩn trương.tính từ
- Tính dễ thực hiện chóng vánh.tính từ
Tiếng Nhật
- 迅速じんそくnhanh chóng, mau lẹ
Ví dụ
-
She gave an expeditious reply to the letter.
-
The process had expeditious steps and few delays.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép