TanroDictionary Sổ từ

expelled

/ɛkspˈɛld/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của expelđộng từ

Ví dụ

  1. The school expelled him for cheating.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép