Nghĩa tiếng Việt
- Người bị trục xuất, người bị đuổi ra.danh từ
Ví dụ
-
The expellee found shelter in a new city.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌɛkˌspɛˈli/
The expellee found shelter in a new city.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép