Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của expel.động từ
Tiếng Nhật
- 除籍じょせきxóa tên
Ví dụ
-
He is expelling air from the balloon.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɛkspˈɛlɪŋ/
He is expelling air from the balloon.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép