Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của expelđộng từ
Ví dụ
-
The machine expels hot steam.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɛkspˈɛlz/
The machine expels hot steam.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép