Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của expendđộng từ
Ví dụ
-
They expended their savings on repairs.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɛkspˈɛndɪd/
They expended their savings on repairs.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép