TanroDictionary Sổ từ

expending

/ɛkspˈɛndɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của expend.động từ

Ví dụ

  1. He is expending a lot of energy today.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép