TanroDictionary Sổ từ

expenditure approach

/ əˈproʊtʃ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phương pháp dựa vào chi tiêu (để tính GDP).danh từ

Ví dụ

  1. The expenditure approach was useful in class.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép