Nghĩa tiếng Việt
- Kiểm soát mức biến động trong chi tiêu; Kiểm soát sự thay đổi của chi tiêu.danh từ
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép