Nghĩa tiếng Việt
- Sự tiêu; phí tổn.danh từ
- Phụ phí, công tác phí.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
We paid the travel expense ourselves.
-
Lunch was an extra expense for the team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép