Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của experienceđộng từ
- có kinh nghiệm, giàu kinh nghiệm, từng trải, lão luyện.tính từ
Tiếng Nhật
- 経験豊富けいけんほうふgiàu kinh nghiệm
- 老練ろうれんlão luyện, dày dạn kinh nghiệm
Ví dụ
-
She experienced the shock in silence.
-
An experienced guide led the trip.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép