Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của experience.động từ
Ví dụ
-
She is experiencing a new school today.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɛkspˈiərɪənsɪŋ/
She is experiencing a new school today.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép