Nghĩa tiếng Việt
- Dựa trên kinh nghiệm, theo kinh nghiệm, kinh nghiệm chủ nghĩa.tính từ
Tiếng Nhật
- 経験的けいけんてきmang tính kinh nghiệm, thực nghiệm
Ví dụ
-
The workshop used experiential learning.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép