TanroDictionary Sổ từ

experiential

/ɪkˌspɪəriˈenʃl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dựa trên kinh nghiệm, theo kinh nghiệm, kinh nghiệm chủ nghĩa.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The workshop used experiential learning.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép