Nghĩa tiếng Việt
- Nhà triết học thực nghiệm, người theo chủ nghĩa thực nghiệm.danh từ
Ví dụ
-
The experimentalist tested every small idea.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɪˌksperəˈmentəlɪst/
The experimentalist tested every small idea.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép