TanroDictionary Sổ từ

expiable

/ɪkˈspaɪəbəl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có thể chuộc được, có thể đền được (tội).tính từ

Ví dụ

  1. His voice stayed expiable all night.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép