TanroDictionary Sổ từ

expiating

/ˈekspiːətɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của expiate.động từ

Ví dụ

  1. He is expiating his mistake by working hard.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép