Nghĩa tiếng Việt
- Thở ra.động từ
- Thở hắt ra; tắt thở, chết; tắt (lửa... ).động từ
- Mãn hạn, kết thúc, hết hiệu lực (luật); mai một, mất đi (chức tước... ).động từ
Ví dụ
-
The candle flame seemed to expire slowly.
-
The fire may expire if the wind grows.
-
Her membership will expire next Monday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép