Nghĩa tiếng Việt
- Thở ra.tính từ
- Lâm chung; hấp hối.tính từ
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của expire.động từ
Ví dụ
-
The battery is expiring soon on this device.
-
The expiring flame flickered in the dark.
-
Her visa is expiring next week.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép