Nghĩa tiếng Việt
- Có thể giảng, có thể giảng giải, có thể giải nghĩa.tính từ
- Có thể giải thích, có thể thanh minh.tính từ
Ví dụ
-
The strange result is explainable.
-
Her pause was explainable by nerves.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép